NTM Solutions
Thursday 2019-10-24 16:29:30

Khóa học vi tính văn phòng

Các bạn tạo dữ liệu bảng như hình dưới => Quét khối chọn A1:C7

 

Nhấp phải chuột vào khối chọn=> Format Cells

Toàn bộ thao tác định dạng bảng của Excel nằm trong cửa sổ này.Bây giờ chúng ta lần lượt khảo sát các TAB

  1. Number

Định dạng kiểu dữ liệu.

  • General: kiểu tổng quát.
  • Number: kiểu số.
    • Decimal Places: số lẻ thập phân.
    • Use 1000 Seperator: dấu phân cách hàng ngàn.
  • Currency: kiểu tiền tệ.
    • Symbol: ký tự tiền tệ.
  • Accounting: giống kiểu tiền tệ nhưng dấu tiền tệ nằm riêng biệt.
  • Date: kiểu ngày-tháng-năm.
    • Type: kiểu định dạng.
    • Locale: quốc gia.
  • Time: kiểu thời gian (giờ).
  • Percentage: kiểu phần trăm.
  • Fraction: kiểu phân số (ví dụ: 0.5 sẽ hiển thị thành ½).
  • Scientific: kiểu số khoa học.
  • Text: kiểu chuỗi.
  • Special: kiểu riêng biệt (như mã vùng quốc gia, bưu điện, số an sinh xã hội).
  • Custom: tùy biến.
  1. Alignment

Dùng để căn lề nội dung trong ô.

  • Horizontal: canh lề theo chiều ngang.
  • Vertical: canh lề theo chiều dọc.
  • Wrap text: dữ liệu tự động khít với kích thước ô(chiều rộng, chiều dọc).
  • Shrink to fit: dữ liệu thu nhỏ lại cho khít với dữ liệu.
  • Merge Cell: gộp tất cả ô lại thành 01 ô, chỉ lấy dữ liệu của 01 ô( mặc định lấy dữ liệu của ô top-left).
  1. Font

Định dạng chữ trong ô.

  • Font: loại chữ
  • Font Style: kiểu
    • Regular
    • Italic
    • Bold
    • Bold Italic
  • Size: kích thước.
  • Underline: gạch dưới.
  • Color: màu chữ.
  • Effect
    • Strike through: có đường kẻ ở giữa.
    • Superscript: chữ nhỏ phía trên.
    • Subscript: chữ nhỏ phía dưới.
  1. Border

Định dạng đường viền của vùng chọn

  • Line: kiểu đường viền
  • Preset:
    • None: không có đường viền.
    • Outline: viền ngoài cùng
    • Inside: viền trong cùng.
  • Color: màu đường viền.
  • Border: vị trí đường viền.
  1. Fill

Tô màu ô.

  • Background color: màu nền
  • Pattern: màu mẫu tô.
  • Pattern style: kiểu mẫu tô.
  • Fill Effects: hiệu ứng chuyển màu(gradient).
    • Two color: chọn 02 màu sẽ chuyển đổi.
    • Shading style: hướng hiệu ứng.
  • More Color: thêm bảng màu lựa chọn.
  1. Protection
    1. Locked: khóa ô (sẽ có tác dụng khóa bằng password khi Protect sheet)
    2. Hidden: ẩn công thức trong ô (khi ở trong chế độ Protect Sheet)

 

Nếu vẫn chưa hiểu các bạn xem video clip sau:

Tác giả: #drM

Các bài viết liên quan:Ví tính văn phòng

Bài 01: Giới thiệu và hướng dẫn sử dụng bàn phím,bộ gõ Tiếng Việt

Bài 02: Menu FILE và cách sử dụng phím tắt

Bài 03: Các thao tác định dạng cơ bản 01 đoạn văn

Bài 04 - Định dạng danh sách

Bài 05: Chèn hình ảnh, biểu tượng, bảng biểu

Bài 06: Làm chữ nghệ thuật, chữ đầu đoạn văn

Bài 07: Định dạng cột, chèn TAB

Bài 08: In ấn, chèn HEADER-FOOTER

Bài 09: Sử dụng Mail Merge

TIN HỌC VĂN PHÒNG – EXCEL – GIỚI THIỆU VÀ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Tin học văn phòng - Excel – Bài 02 – Các thao tác định dạng

Tin học văn phòng - Excel – Bài 03 – Các phép tính cơ bản

Tin học văn phòng – Excel – Bài 04 – Xử lý thời gian

Tin học văn phòng – Excel – Bài 05 – Xử lý chuỗi

Tin học văn phòng – Excel – Bài 06 – Xử lý số

Tin học văn phòng – Excel – Bài 07- Sử dụng các hàm điều kiện

Tin học văn phòng – Excel – Bài 08 – Sử dụng các hàm tìm kiếm lookup

Tin học văn phòng – Excel – Bài 09 – Vẽ biểu đồ

Tin học văn phòng – Excel – Bài 10 – Sử dụng công cụ thống kê Pivot

Tin học văn phòng – Excel – Bài 11 – Sắp xếp và lọc dữ liệu

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 01 – Giới thiệu và cài đặt mail POP3 vs IMAP

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 02 – Gửi và nhận email, tạo chữ ký

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 03 – Tạo và quản lý rule

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 04 – Tạo và quản lý contacts

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 05 – Quản lý email

Tin học văn phòng – POWERPOINT – Bài 01 – Tạo và quản lý slide

Tin học văn phòng – POWERPOINT – Bài 02 – Hiệu ứng cho slide

Tin học văn phòng – POWERPOINT – Bài 03 – Hiệu ứng cho đối tượng

VBA Macro – Bài 01 – Giới thiệu và Cài đặt

VBA Macro - Bài 02 - Các hàm thông báo

VBA Macro - Bài 03 - Đối tượng Workbooks vs Worksheets

VBA Macro - Bài 04 - Đối tượng Range vs Cells

VBA Macro - Bài 05 - Cách sử dụng biến trong VBA

VBA Macro - Bài 06 - Cú pháp If

VBA Macro - Bài 07 - Các câu lệnh lặp

VBA Macro - Bài 08 - Xử lý lỗi trong VBA Macro

VBA Macro - Bài 09 - Xử lý chuỗi - số

VBA Macro - Bài 10 - Xử lý ngày giờ

VBA Macro - Bài 11 - Xử lý sự kiện

VBA Macro - Bài 12 - Mảng

VBA Macro - Bài 13 - Function vs Sub

VBA Macro - Bài 14 - Đối tượng Application

VBA Macro - Bài 15 - Đối tượng ActiveX

VBA Macro - Bài 16 - Đối tượng User Form

TRANG LIÊN KẾT

TỔNG SỐ LƯỢT XEM TRANG

109569