NTM Solutions
Thursday 2019-10-24 17:35:01

****Range là gì? Range và Cells khác nhau ra sao?

+ Đối tượng Range là đối tượng hay sử dụng nhất trong Excel VBA.

+ Range dùng để thao tác trên 01 ô hay 01 nhóm ô Excel

Ví dụ:

Gán giá trị ô A1 là 10 => Gõ code: Range(“A1”).value = 10

Gán giá trị cho A1:C3 là 10 => Gõ code: Range(“A1:C3”).value = 10

Các bạn chạy lệnh và xem kết quả nhé.

+ Cells là thuộc tính (properties) của Range dùng để chỉ tọa độ 01 ô trong vùng Range.Nếu không ghi rõ vùng range thì mặc định VBA sẽ chọn range=”toàn bộ ActiveSheet”=>tọa độ của Cells sẽ bắt đầu từ vị trí dòng 01 cột 01=>Cells(dòng,cột)

Ví dụ:

Gán giá trị 10 cho ô A2 => Gõ code: Cells(2,1).value = 10

Gán giá trị 10 cho ô đầu tiên trong vùng A1:C5=> Gõ code: Range(“A1:C5”).Cells(1,1).value = 10

+ Do Cells có thuộc tính tọa độ là các số nên thường được dùng cho các vòng lặp

 

****01 số cách sử dụng đối tượng Range****

01 – Gán giá trị value

Ví dụ: Range(A1:C2).Value = 15

 

02 – Tạo vùng chọn Select

Ví dụ: Range(A1:C2).Select

Chú ý: để thao tác câu lệnh Select các bạn phải thiết lập Activate cho sheet chứa vùng đó(nếu không phải là ActiveSheet.

03 - Thiết lập 01 vùng bằng cú pháp Set

Ví dụ: gán giá trị 10 cho vùng A1:C5

Dim rng as Range

Set rng = Range(“A1:C5”)

rng.Value = 10

 

04 – Chọn nguyên dòng nguyên cột

Ví dụ: Chọn nguyên dòng số 3

Dim rng as Range

Set rng = Range(“A1:C5”)

rng.Rows(3).Select

 

Chọn nguyên cột số 2

Dim rng as Range

Set rng = Range(“A1:C5”)

rng.Columns(2).Select

 

05 – Copy/PasteSpecial

Ví dụ:

Range(“A1:C5”).Copy

Range(“E3”).PasteSpecial

 

06 – ClearContents

Ví dụ:

Range(“A1:C5”).ClearContents

 

07 – Đếm ô,dòng, cột

Ví dụ:

Đếm ô: MsgBox Range(“A1:C5”).Count

Đếm dòng: MsgBox Range(“A1:C5”).Rows.Count

Đếm cột: MsgBox Range(“A1:C5”).Columns.Count

 

Ngoài ra còn 01 số phương thức và thuộc tính khác hay xài như:

CurrentRegion (chọn khối vùng lân cận), Offset (dịch chuyển), EntireColumn (chọn nguyên cột), EntireRow (chọn nguyên dòng)

Nếu chưa hiểu các bạn xem video clip sau đây:

 

Sau đây là toàn bộ phương thức và thuộc tính của đối tượng Range:

Methods

Name

Activate

AddComment

AdvancedFilter

AllocateChanges

ApplyNames

ApplyOutlineStyles

AutoComplete

AutoFill

AutoFilter

AutoFit

AutoOutline

BorderAround

Calculate

CalculateRowMajorOrder

CheckSpelling

Clear

ClearComments

ClearContents

ClearFormats

ClearHyperlinks

ClearNotes

ClearOutline

ColumnDifferences

Consolidate

Copy

CopyFromRecordset

CopyPicture

CreateNames

Cut

DataSeries

Delete

DialogBox

Dirty

DiscardChanges

EditionOptions

ExportAsFixedFormat

FillDown

FillLeft

FillRight

FillUp

Find

FindNext

FindPrevious

FlashFill

FunctionWizard

Group

Insert

InsertIndent

Justify

ListNames

Merge

NavigateArrow

NoteText

Parse

PasteSpecial

PrintOut

PrintPreview

RemoveDuplicates

RemoveSubtotal

Replace

RowDifferences

Run

Select

SetPhonetic

Show

ShowDependents

ShowErrors

ShowPrecedents

Sort

SortSpecial

Speak

SpecialCells

SubscribeTo

Subtotal

Table

TextToColumns

Ungroup

UnMerge

Properties

Name

AddIndent

Address

AddressLocal

AllowEdit

Application

Areas

Borders

Cells

Characters

Column

Columns

ColumnWidth

Comment

Count

CountLarge

Creator

CurrentArray

CurrentRegion

Dependents

DirectDependents

DirectPrecedents

DisplayFormat

End

EntireColumn

EntireRow

Errors

Font

FormatConditions

Formula

FormulaArray

FormulaHidden

FormulaLocal

FormulaR1C1

FormulaR1C1Local

HasArray

HasFormula

Height

Hidden

HorizontalAlignment

Hyperlinks

ID

IndentLevel

Interior

Item

Left

ListHeaderRows

ListObject

LocationInTable

Locked

MDX

MergeArea

MergeCells

Name

Next

NumberFormat

NumberFormatLocal

Offset

Orientation

OutlineLevel

PageBreak

Parent

Phonetic

Phonetics

PivotCell

PivotField

PivotItem

PivotTable

Precedents

PrefixCharacter

Previous

QueryTable

Range

ReadingOrder

Resize

Row

RowHeight

Rows

ServerActions

ShowDetail

ShrinkToFit

SoundNote

SparklineGroups

Style

Summary

Text

Top

UseStandardHeight

UseStandardWidth

Validation

Value

Value2

VerticalAlignment

Width

Worksheet

WrapText

XPath

Tác giả: #drM

Các bài viết liên quan:Ví tính văn phòng

Bài 01: Giới thiệu và hướng dẫn sử dụng bàn phím,bộ gõ Tiếng Việt

Bài 02: Menu FILE và cách sử dụng phím tắt

Bài 03: Các thao tác định dạng cơ bản 01 đoạn văn

Bài 04 - Định dạng danh sách

Bài 05: Chèn hình ảnh, biểu tượng, bảng biểu

Bài 06: Làm chữ nghệ thuật, chữ đầu đoạn văn

Bài 07: Định dạng cột, chèn TAB

Bài 08: In ấn, chèn HEADER-FOOTER

Bài 09: Sử dụng Mail Merge

TIN HỌC VĂN PHÒNG – EXCEL – GIỚI THIỆU VÀ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Tin học văn phòng - Excel – Bài 02 – Các thao tác định dạng

Tin học văn phòng - Excel – Bài 03 – Các phép tính cơ bản

Tin học văn phòng – Excel – Bài 04 – Xử lý thời gian

Tin học văn phòng – Excel – Bài 05 – Xử lý chuỗi

Tin học văn phòng – Excel – Bài 06 – Xử lý số

Tin học văn phòng – Excel – Bài 07- Sử dụng các hàm điều kiện

Tin học văn phòng – Excel – Bài 08 – Sử dụng các hàm tìm kiếm lookup

Tin học văn phòng – Excel – Bài 09 – Vẽ biểu đồ

Tin học văn phòng – Excel – Bài 10 – Sử dụng công cụ thống kê Pivot

Tin học văn phòng – Excel – Bài 11 – Sắp xếp và lọc dữ liệu

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 01 – Giới thiệu và cài đặt mail POP3 vs IMAP

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 02 – Gửi và nhận email, tạo chữ ký

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 03 – Tạo và quản lý rule

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 04 – Tạo và quản lý contacts

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 05 – Quản lý email

Tin học văn phòng – POWERPOINT – Bài 01 – Tạo và quản lý slide

Tin học văn phòng – POWERPOINT – Bài 02 – Hiệu ứng cho slide

Tin học văn phòng – POWERPOINT – Bài 03 – Hiệu ứng cho đối tượng

VBA Macro – Bài 01 – Giới thiệu và Cài đặt

VBA Macro - Bài 02 - Các hàm thông báo

VBA Macro - Bài 03 - Đối tượng Workbooks vs Worksheets

VBA Macro - Bài 04 - Đối tượng Range vs Cells

VBA Macro - Bài 05 - Cách sử dụng biến trong VBA

VBA Macro - Bài 06 - Cú pháp If

VBA Macro - Bài 07 - Các câu lệnh lặp

VBA Macro - Bài 08 - Xử lý lỗi trong VBA Macro

VBA Macro - Bài 09 - Xử lý chuỗi - số

VBA Macro - Bài 10 - Xử lý ngày giờ

VBA Macro - Bài 11 - Xử lý sự kiện

VBA Macro - Bài 12 - Mảng

VBA Macro - Bài 13 - Function vs Sub

VBA Macro - Bài 14 - Đối tượng Application

VBA Macro - Bài 15 - Đối tượng ActiveX

VBA Macro - Bài 16 - Đối tượng User Form

TRANG LIÊN KẾT

TỔNG SỐ LƯỢT XEM TRANG

109606