NTM Solutions
Thursday 2019-10-24 17:40:51
  1. Xử lý chuỗi
    1. Nối chuỗi

Trong VBA ta nối chuỗi bằng dấu &

Ví dụ 1: Msgbox “Xin chào “ & “ lophocvitinh.COM!!”

, hoặc 02 biến kiểu String

Ví dụ 2:

Dim s1,s2 As String

s1 = “Tom”

s2 = “ và Jerry.”

Msgbox s1 & s2

    1. Cắt trái
      Left(chuỗi,số ký tự cần cắt)
      Ví dụ:
      Dim s,cut As String

s = “lophocvitinh.COM”

cut = Left(s,12)

Msgbox cut

‘Kết quả xuất ra chuỗi lophocvitinh (12 ký tự)

    1. Cắt phải

Right(chuỗi,số ký tự cần cắt)

Ví dụ:

Dim s, cut As String

s = "lophocvitinh.COM"

cut = Right(s, 3)

MsgBox cut

    1. Cắt ở giữa
      Mid(chuỗi,vị trí bắt đầu lấy,chiều dài chuỗi muốn cắt)

Ví dụ:
Dim s, cut As String

s = "lophocvitinh.COM"

cut = Mid(s, 7, 6)

MsgBox cut

    1. Chiều dài chuỗi

Len(chuỗi)

Ví dụ:

Dim s As String

Dim chieudai As Integer

s = "lophocvitinh.COM"

chieudai = Len(s)

MsgBox chieudai

    1. Tìm ký tự trong chuỗi
      Instr(chuỗi,chuỗi cần tìm)

Dim vitri As Integer

 

vitri = InStr("lophocvitinh.COM", "vitinh")

 

MsgBox vitri

    1. Một số hàm khác:
      *StrReverse(chuỗi)
      Dim s, chuoidao As String

s = "lophocvitinh.COM"

chuoidao = StrReverse(s)

MsgBox chuoidao

*StrComp(chuỗi 1,chuỗi 2)

So sánh 02 chuỗi=> nếu giống nhau trả ra số 0

Dim s1, s2 As String

s1 = "lophocvitinh.com"

s2 = "lophocvitinh.coM"

 

If StrComp(s1, s2) = 0 Then

    MsgBox "Giông nhau"

Else

    MsgBox "Khác nhau!!"

End If

               *Cstr(chuỗi)
               Ép chuyển sang kiểu string

               *UCase(chuỗi)
               Chuyển chữ HOA hết.

               *LCase(chuỗi)

               Chuyển chữ thường hết.

  1. Xử lý số

Tác giả: #drM

Các bài viết liên quan:Ví tính văn phòng

Bài 01: Giới thiệu và hướng dẫn sử dụng bàn phím,bộ gõ Tiếng Việt

Bài 02: Menu FILE và cách sử dụng phím tắt

Bài 03: Các thao tác định dạng cơ bản 01 đoạn văn

Bài 04 - Định dạng danh sách

Bài 05: Chèn hình ảnh, biểu tượng, bảng biểu

Bài 06: Làm chữ nghệ thuật, chữ đầu đoạn văn

Bài 07: Định dạng cột, chèn TAB

Bài 08: In ấn, chèn HEADER-FOOTER

Bài 09: Sử dụng Mail Merge

TIN HỌC VĂN PHÒNG – EXCEL – GIỚI THIỆU VÀ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Tin học văn phòng - Excel – Bài 02 – Các thao tác định dạng

Tin học văn phòng - Excel – Bài 03 – Các phép tính cơ bản

Tin học văn phòng – Excel – Bài 04 – Xử lý thời gian

Tin học văn phòng – Excel – Bài 05 – Xử lý chuỗi

Tin học văn phòng – Excel – Bài 06 – Xử lý số

Tin học văn phòng – Excel – Bài 07- Sử dụng các hàm điều kiện

Tin học văn phòng – Excel – Bài 08 – Sử dụng các hàm tìm kiếm lookup

Tin học văn phòng – Excel – Bài 09 – Vẽ biểu đồ

Tin học văn phòng – Excel – Bài 10 – Sử dụng công cụ thống kê Pivot

Tin học văn phòng – Excel – Bài 11 – Sắp xếp và lọc dữ liệu

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 01 – Giới thiệu và cài đặt mail POP3 vs IMAP

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 02 – Gửi và nhận email, tạo chữ ký

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 03 – Tạo và quản lý rule

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 04 – Tạo và quản lý contacts

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 05 – Quản lý email

Tin học văn phòng – POWERPOINT – Bài 01 – Tạo và quản lý slide

Tin học văn phòng – POWERPOINT – Bài 02 – Hiệu ứng cho slide

Tin học văn phòng – POWERPOINT – Bài 03 – Hiệu ứng cho đối tượng

VBA Macro – Bài 01 – Giới thiệu và Cài đặt

VBA Macro - Bài 02 - Các hàm thông báo

VBA Macro - Bài 03 - Đối tượng Workbooks vs Worksheets

VBA Macro - Bài 04 - Đối tượng Range vs Cells

VBA Macro - Bài 05 - Cách sử dụng biến trong VBA

VBA Macro - Bài 06 - Cú pháp If

VBA Macro - Bài 07 - Các câu lệnh lặp

VBA Macro - Bài 08 - Xử lý lỗi trong VBA Macro

VBA Macro - Bài 09 - Xử lý chuỗi - số

VBA Macro - Bài 10 - Xử lý ngày giờ

VBA Macro - Bài 11 - Xử lý sự kiện

VBA Macro - Bài 12 - Mảng

VBA Macro - Bài 13 - Function vs Sub

VBA Macro - Bài 14 - Đối tượng Application

VBA Macro - Bài 15 - Đối tượng ActiveX

VBA Macro - Bài 16 - Đối tượng User Form

TRANG LIÊN KẾT

TỔNG SỐ LƯỢT XEM TRANG

109610