NTM Solutions
Thursday 2019-10-24 17:17:35

Khóa học vi tính văn phòng

Quét chọn từ A2:H15

  1. Sắp xếp – Sort

Menu Data->Sort

My data has header->nếu khi nãy dữ liệu của bạn quét luôn tiêu đề cột (dòng 2) thì phải check vào mục này->theo ví dụ này thì có.

Column: cột lấy chuẩn để sắp xếp dữ liệu toàn bảng

Sort on: sắp xếp theo

  • Value: giá trị
  • Cell color: màu của ô
  • Font Color: màu chữ
  • Font Icon: biểu tượng

Order: thứ tự

  • A to Z: theo bảng chữ cái từ A-Z
  • Z to A: theo bảng chữ cái từ Z-A

Nếu bạn muốn sắp xếp nhiều hơn 01 cột thì bấm nút Add Level.

Muốn xóa bớt 01 cột thì bấm Delete Level

Nút Sort Option:

  • Case sensitive: xét chữ HOA – thường
  • Orientation: hướng sắp xếp
    • Sort Top to Bottom: sắp xếp dữ liệu từ dòng trên xuống dòng dưới( mặc định)
    • Sort Left to Right: sắp xếp dữ liệu từ Trái sang Phải
  1. Lọc – Filter

Menu Data->Filter

Lúc này trên bảng dữ liệu xuất hiện các nút hình mũi tên-> bấm vào cột tương ứng để lọc dữ liệu theo cột, hoặc bấm vào Text Filter để thiết lập điều kiện lọc.

Trong mục Filter này ta vẫn có thể sắp xếp dữ liệu được bằng 03 mục đầu tiên.

Ví dụ ở đây tôi sẽ lọc dữ liệu của sản phẩm Sữa đặc->Check Sữa đặc

Tùy vào dữ liệu của cột đó là chuỗi, số, ngày mà sẽ có cách lọc tương ứng-> các bạn thử lọc dữ liệu các cột khác xem sao.

  1. Rút trích

Là thao tác lọc lấy dữ liệu xong copy ra chỗ khác

Menu Data->Advance Filter

Mục Action->chọn Copy to another location

List Range: bảng dữ liệu

Criteria Range: vùng chứa điều kiện lọc (xem hình).Chú ý: bạn phải gõ giống tên cột muốn lọc(>3000 là điều kiện lọc)

Copy to: Vị trí dữ liệu sau khi lọc sẽ xuất hiện (có thể nằm ở sheet khác)

Unique records only: không lấy giá trị trùng lặp

Nếu vẫn chưa hiểu các bạn xem thêm video clip sau:

Tác giả: #drM

Các bài viết liên quan:Ví tính văn phòng

Bài 01: Giới thiệu và hướng dẫn sử dụng bàn phím,bộ gõ Tiếng Việt

Bài 02: Menu FILE và cách sử dụng phím tắt

Bài 03: Các thao tác định dạng cơ bản 01 đoạn văn

Bài 04 - Định dạng danh sách

Bài 05: Chèn hình ảnh, biểu tượng, bảng biểu

Bài 06: Làm chữ nghệ thuật, chữ đầu đoạn văn

Bài 07: Định dạng cột, chèn TAB

Bài 08: In ấn, chèn HEADER-FOOTER

Bài 09: Sử dụng Mail Merge

TIN HỌC VĂN PHÒNG – EXCEL – GIỚI THIỆU VÀ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Tin học văn phòng - Excel – Bài 02 – Các thao tác định dạng

Tin học văn phòng - Excel – Bài 03 – Các phép tính cơ bản

Tin học văn phòng – Excel – Bài 04 – Xử lý thời gian

Tin học văn phòng – Excel – Bài 05 – Xử lý chuỗi

Tin học văn phòng – Excel – Bài 06 – Xử lý số

Tin học văn phòng – Excel – Bài 07- Sử dụng các hàm điều kiện

Tin học văn phòng – Excel – Bài 08 – Sử dụng các hàm tìm kiếm lookup

Tin học văn phòng – Excel – Bài 09 – Vẽ biểu đồ

Tin học văn phòng – Excel – Bài 10 – Sử dụng công cụ thống kê Pivot

Tin học văn phòng – Excel – Bài 11 – Sắp xếp và lọc dữ liệu

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 01 – Giới thiệu và cài đặt mail POP3 vs IMAP

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 02 – Gửi và nhận email, tạo chữ ký

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 03 – Tạo và quản lý rule

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 04 – Tạo và quản lý contacts

Tin học văn phòng – OUTLOOK - Bài 05 – Quản lý email

Tin học văn phòng – POWERPOINT – Bài 01 – Tạo và quản lý slide

Tin học văn phòng – POWERPOINT – Bài 02 – Hiệu ứng cho slide

Tin học văn phòng – POWERPOINT – Bài 03 – Hiệu ứng cho đối tượng

VBA Macro – Bài 01 – Giới thiệu và Cài đặt

VBA Macro - Bài 02 - Các hàm thông báo

VBA Macro - Bài 03 - Đối tượng Workbooks vs Worksheets

VBA Macro - Bài 04 - Đối tượng Range vs Cells

VBA Macro - Bài 05 - Cách sử dụng biến trong VBA

VBA Macro - Bài 06 - Cú pháp If

VBA Macro - Bài 07 - Các câu lệnh lặp

VBA Macro - Bài 08 - Xử lý lỗi trong VBA Macro

VBA Macro - Bài 09 - Xử lý chuỗi - số

VBA Macro - Bài 10 - Xử lý ngày giờ

VBA Macro - Bài 11 - Xử lý sự kiện

VBA Macro - Bài 12 - Mảng

VBA Macro - Bài 13 - Function vs Sub

VBA Macro - Bài 14 - Đối tượng Application

VBA Macro - Bài 15 - Đối tượng ActiveX

VBA Macro - Bài 16 - Đối tượng User Form

TRANG LIÊN KẾT

TỔNG SỐ LƯỢT XEM TRANG

109612